dấn thân

dấn thân

Anh ấy dấn thân vào con đường nghiên cứu khoa học đầy chông gai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự nguyện bước vào, dấn mình vào một hoàn cảnh, một công việc khó khăn, nguy hiểm hoặc đầy thử thách, thường một lý tưởng, mục đích cao cả nào đó. Hành động này thể hiện sự quyết tâm, can đảm chấp nhận hy sinh.
    • Tích cực tham gia, lao vào một lĩnh vực hoặc hoạt động với tất cả nhiệt huyết trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều thanh niên tình nguyện dấn thân ra mặt trận. (Nhiều thanh niên tình nguyện xông pha ra chiến trường.)
    • Anh ấy đã dấn thân vào con đường nghiên cứu khoa học đầy chông gai. (Anh ấy đã lao vào con đường nghiên cứu khoa học đầy khó khăn.)
    • Muốn thành công trong nghệ thuật, phải biết dấn thân chấp nhận thất bại. (Muốn thành công trong nghệ thuật, phải biết xả thân chấp nhận thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấn thân vào": thường đi kèm với một danh từ chỉ lĩnh vực, hoàn cảnh cụ thể, nhấn mạnh hành động chủ động bước vào.
    • ấy quyết định dấn thân vào lĩnh vực khởi nghiệp. ( ấy quyết định lao vào lĩnh vực khởi nghiệp.)
  • Tinh thần dấn thân: dùng như một danh từ, chỉ phẩm chất, thái độ sẵn sàng xả thân việc lớn.
    • Chúng tôi ngưỡng mộ tinh thần dấn thân của các y bác sĩ nơi tuyến đầu. (Chúng tôi ngưỡng mộ tinh thần xả thân của các y bác sĩ nơi tuyến đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấn (động từ): (nghĩa 2) liều lĩnh xông vào, lao vào (nơi nguy hiểm). "Dấn thân" từ phát triển từ nghĩa này.
  • Xả thân (động từ): hy sinh thân mình, dốc toàn bộ sức lực việc đó. Nghĩa mạnh hơn thường hàm ý hy sinh cao cả.
  • Laо vào (động từ): hành động mạnh mẽ, nhanh chóng bắt tay vào việc , có thể thiếu đi hàm ý lý tưởng như "dấn thân".
  • Dấn bước (động từ): bước đi một cách quyết tâm, thường vào nơi khó khăn. Nhấn mạnh hành động bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Xông pha: liều lĩnh đi vào nơi nguy hiểm, chiến trận.
  • Liều mình: không tiếc thân mình, dám làm việc nguy hiểm.
  • Tự nguyện tham gia: chủ động tham gia vào một việc đó.
Từ trái nghĩa
  • Lánh mặt: tránh , không dám đối mặt.
  • Thoái thác: tìm cách từ chối, không nhận làm việc khó.
  • Ngại khó: sợ khó khăn, không dám làm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dấn thân nghĩa lớn": sẵn sàng xả thân sự nghiệp chính nghĩa, điều lớn lao.
  • "Dấn thân vào cuộc chơi": (cách nói hiện đại) tham gia một cách nghiêm túc đầy thách thức vào một lĩnh vực cạnh tranh nào đó (như kinh doanh, thể thao).